Computerized là gì

*computerized - (Tech) được điện toán hó,a được dùng máy điện toán (tt)

Cụm Từ Liên Quan :


Bạn đang xem: Computerized là gì

computerized axial tomography //

*Chulặng ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: y học -chụp hình cắt lớp trục máy tính hóa


computerized budget sheet //

*Chuyên ổn ngành tởm tế -bảng dự đoán điện toán hóa (xử lý bằng máy điện toán)


computerized budget system //

*Chuim ngành khiếp tế -hệ thống vi tính hạch toán mức thuế tự động


computerized market timing system //

*Chuim ngành gớm tế -hệ thống điều chỉnh nhóm chợ bằng máy tính


computerized reservation system //

*Chuim ngành khiếp tế -hệ thống đăng ký giữ chỗ trước được điện tóan hóa


computerized translation system //

*Computerized Translation System - (Tech) Hệ Thống Dịch Điện Toán Hóa


fully computerized camera //

*Chuyên ổn ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: điện lạnh -camera điều khiển bằng máy tính


cbx (computerized branch exchange) //

*Chuim ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: toán & tin -tổng đài nhánh tự động hóa


Xem thêm: Tại Sao Nói Công Thức Chung Của Tư Bản Có Mâu Thuẫn? Mâu Thuẫn Của Công Thức Chung Của Tư Bản

cnc (computerized numeric control) //

*Chulặng ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: cơ khí và công trình -sự điều khiển số máy tính hóa


computerized branch exchange (cbx) //

*Chuim ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: điện tử & viễn thông -tổng đài nhánh được máy tính hóa


computerized maintenance and administration system (comas) //

*Chulặng ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: điện tử và viễn thông -hệ thống quản trị và bảo dưỡng được máy tính hóa


computerized maintenance management software (cmms) //

*Chuim ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: điện tử và viễn thông -phần quản lý bảo dưỡng máy tính hóa


computerized numeric control (cnc) //

*Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: toán & tin -sự điều khiển số máy tính hóa


computerized numerical control (cnc) //

*Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: điện tử và viễn thông -điều khiển số máy tính hóa


computerized tomography (ct) //

*Chulặng ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: điện tử & viễn thông -công nghệ cắt lớp bằng máy tính


computerized tomography operating system (ctos) //

*Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: điện tử và viễn thông -hệ thống phẫu thuật cắt lớp được máy tính hóa


Từ Điển Anh Việt Oxford, Lạc Việt, Vdict, Laban, La Bàn, Tra Từ Soha - Dịch Trực Tuyến, Online, Từ điển Chuim Ngành Kinc Tế, Hàng Hải, Tin Học, Ngân Hàng, Cơ Khí, Xây Dựng, Y Học, Y Khoa, Vietnamese Dictionary