Thông Tin Về Mạng 4G

Ngành viễn thông ngày càng cải tiến và phát triển và vận tốc truy cập dữ liệu trên mạng di động cầm tay ngày càng nâng cao hơn. Dĩ nhiên hẳn chúng ta đều sẽ nghe qua về mạng ko dây 4G. Vậy 4G là gì? có bao nhiêu nhiều loại mạng 4G và tốc độ của nó gồm thực sự cấp tốc hay không? Hôm nay hãy thuộc Sforum.vn mày mò qua bài viết dưới trên đây nhé.

Bạn đang xem: Thông tin về mạng 4g


Mạng 4G là gì?

4G (4-G), viết tắt của Fourth-Generation, là technology truyền thông không dây lắp thêm tư, có thể chấp nhận được truyền tải dữ liệu với vận tốc tối nhiều trong đk lý tưởng lên đến 1 cho đến 1.5 Gb/giây. Tên thường gọi 4G do IEEE (Institute of Electrical and Electronics Engineers) đưa ra để miêu tả ý nghĩa “3G và hơn nữa”.

*
Mạng 4G cho một tốc độ vượt trội hơn nhiều so với 3G

Với những ứng dụng phong phú và đa dạng như chăm sóc web vận tốc cao, điện thoại thông minh IP (VoIP), game, truyền hình độ nét cao, hội thảo video… 4G là công nghệ hứa hẹn tạo thành những bước cải tiến vượt bậc mới về dịch vụ thương mại viễn thông.

Mạng 4G cấp tốc tới mức nào?

Tốc độ 4G có nghĩa là vượt xa so với 3G. Tốc độ tối nhiều của 3G là: tải xuống 14 Mbps và tải lên 5.8 Mbps. Để đạt tới công nghệ 4G, tốc độ phải đạt tới 100 Mbps so với người dùng di động cầm tay (hay di chuyển) cùng 1 Gbps so với người dùng thắt chặt và cố định (không di chuyển).

Tốc độ download (Mbps)Tốc độ upload (Mbps)
LTE cat 1105
LTE mèo 25025
LTE mèo 310050
LTE mèo 415050
LTE cat 530075
LTE mèo 630050
LTE cat 7300150
LTE mèo 81200600

Hiện nay, hầu hết các trang bị di động bán ra trên thị trường đều hỗ trợ công nghệ LTE nhằm kết nối các dịch vụ 4G, một vài máy thậm chí còn còn không trang bị chuẩn chỉnh kết nối cũ 2G hoặc cả 3G.

Xem thêm: Cách Root Note 2 N7100 - Hướng Dẫn Root Samsung Grand Prime Đơn Giản Nhất

*

Một số băng tần LTE mèo thường sử dụng:

I. LTE Category (LTE cát 3):

Tốc độ tải xuống (Download) là 100 Mbps (100 Megabits/giây): Tốc độ truyền tải thực tế là 12.5 MB/s tương đương với tải xuống 1 bộ phim dung lượng 1 GB với thời gian 82 giây.Tốc độ tải lên (Upload) 50 Mbps (50 Megabits/giây): Tốc độ truyền tải thực tế là 6.25 MB/s tương tự với tải một file dung lượng 1 GB lên mạng với thời gian 163.84 giây.

II. LTE Category 4 (LTE cat 4):

Tốc độ cài xuống (Download) là 150 Mbps (150 Megabits/giây): Tốc độ truyền tải là 18.75 MB/s tức là bạn có thể tải xuống 1 file dung lượng 1 GB với thời gian 54.6 giây.Tốc độ cài đặt lên (Upload) là 50 Mbps (50 Megabits/giây): Tốc độ truyền tải là 6.25 MB/s tương tự với upload 1 tệp tin 1 GB lên mạng với thời gian 163.84 giây.

III. LTE Category 5 (LTE cát 5):

Tốc độ download xuống (Download) là 300 Mbps (300 Megabits/giây): Tốc độ truyền tải là 37.5 MB/s => tải 1 bộ phim dung lượng 1 GB với thời gian 27 giây.Tốc độ tải lên (Upload) là 75 Mbps (75 Megabits/giây): Có tốc độ thực tế là 9.375 MB/s => tải lên 1 GB với thời gian 109 giây.

IV. LTE Category 6 (LTE cát 6):

Tốc độ mua xuống (Download) là 300 Mbps:Tương đương với tốc độ của LTE mèo 5 có tốc độ truyền tải là 35.5 MB/s.Tốc độ cài lên (Upload) là 50Mbps: tương đương với mèo 4 là 6.25 MB mỗi giây.

V. LTE Category 7 (LTE cat 7):

Tốc độ thiết lập xuống (Download) là 300 Mbps:Tương đương với tốc độ của LTE cát 5 có tốc độ truyền tải là 37.5 MB/s.Tốc độ tải lên (Upload) là 150 Mbps: cấp tốc hơn mèo 6 với tốc độ truyền tải là 18.75 Megabytes mỗi giây. Việc upload một video với dung lượng 1 GB lên Youtube với thời gian cực cấp tốc chỉ 55 giây.

Lưu ý: Đây chỉ là các thông số lý thuyết của sản phẩm, tốc độ thực tế phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác như đường truyền, sóng, nhà mạng,…